TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grappilleur

danh từ giống đực (m)
/gʁapijœʁ/ giọng máy của trình duyệt

grappilleur nghĩa là người mót nho.

Nghĩa của grappilleur

Danh từ · giống đực

  1. Người mót nho.
  2. Thân mật Người tìm cách kiếm chác, người tìm cách bớt xén.

Dạng từ của grappilleur

Đi với mạo từ: un grappilleur · le grappilleur

Câu hỏi thường gặp

grappilleur nghĩa là gì?

grappilleur (danh từ) nghĩa là người mót nho.

grappilleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grappilleur (giọng Pháp chuẩn): /gʁapijœʁ/.

grappilleur là giống đực hay giống cái?

grappilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.