grappilleur
danh từ giống đực (m)
/gʁapijœʁ/ giọng máy của trình duyệt
grappilleur nghĩa là người mót nho.
Nghĩa của grappilleur
Danh từ · giống đực
- Người mót nho.
- Thân mật Người tìm cách kiếm chác, người tìm cách bớt xén.
Dạng từ của grappilleur
Đi với mạo từ: un grappilleur · le grappilleur
Câu hỏi thường gặp
grappilleur nghĩa là gì?
grappilleur (danh từ) nghĩa là người mót nho.
grappilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grappilleur (giọng Pháp chuẩn): /gʁapijœʁ/.
grappilleur là giống đực hay giống cái?
grappilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).