graphisme
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.fism/ giọng máy của trình duyệt
graphisme nghĩa là cách viết, nét chữ.
Nghĩa của graphisme
Danh từ · giống đực
- Cách viết, nét chữ.
Dạng từ của graphisme
Đi với mạo từ: un graphisme · le graphisme
| Số nhiều | graphismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graphic design; drawing style; graphics
Câu hỏi thường gặp
graphisme nghĩa là gì?
graphisme (danh từ) nghĩa là cách viết, nét chữ.
graphisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.fism/.
graphisme là giống đực hay giống cái?
graphisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).