granulome
danh từ giống đực (m)
/ɡʁa.ny.lom/ giọng máy của trình duyệt
granulome nghĩa là u hạt.
Nghĩa của granulome
Danh từ · giống đực
- Y học U hạt.
Dạng từ của granulome
Đi với mạo từ: un granulome · le granulome
| Số nhiều | granulomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ granuloma
Câu hỏi thường gặp
granulome nghĩa là gì?
granulome (danh từ) nghĩa là u hạt.
granulome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granulome (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.ny.lom/.
granulome là giống đực hay giống cái?
granulome là danh từ giống đực (dùng với un, le).