granulométrie
danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.ny.lɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
granulométrie nghĩa là phép đo hạt.
Nghĩa của granulométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo hạt.
Dạng từ của granulométrie
Đi với mạo từ: une granulométrie · la granulométrie
| Số nhiều | granulométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ granulometry
Câu hỏi thường gặp
granulométrie nghĩa là gì?
granulométrie (danh từ) nghĩa là phép đo hạt.
granulométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granulométrie (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.ny.lɔ.me.tʁi/.
granulométrie là giống đực hay giống cái?
granulométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).