granivore
/ɡʁa.ni.vɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
granivore nghĩa là ăn hạt.
Nghĩa của granivore
Tính từ
- Động vật học Ăn hạt.
- Oiseau granivorechim ăn hạt
Dạng từ của granivore
| Số nhiều | granivores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ granivorous
- Danh từ granivore
Câu hỏi thường gặp
granivore nghĩa là gì?
granivore (tính từ) nghĩa là ăn hạt.
granivore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granivore (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.ni.vɔʁ/.