TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

graillonner

giọng máy của trình duyệt

graillonner nghĩa là có mùi khét.

Nghĩa của graillonner

Nội động từ

  1. Có mùi khét.
    • Viande qui graillonnethịt có mùi khét
  2. Thông tục Ho khạc ra đờm đặc.

Câu hỏi thường gặp

graillonner nghĩa là gì?

graillonner (nội động từ) nghĩa là có mùi khét.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.