TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grailler

/ɡʁa.je/ giọng máy của trình duyệt

grailler nghĩa là quạ quạ, nói giọng khàn khàn.

Nghĩa của grailler

Nội động từ

  1. Quạ quạ (quạ kêu).
  2. Nói giọng khàn khàn.
  3. Săn bắn Thổi tù và gọi chó về.

Chia động từ grailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grailléHiện tại phân từ: graillant

Hiện tại présent

  • je graille
  • tu grailles
  • il/elle graille
  • nous graillons
  • vous graillez
  • ils/elles graillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai graillé
  • tu as graillé
  • il/elle a graillé
  • nous avons graillé
  • vous avez graillé
  • ils/elles ont graillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je graillais
  • tu graillais
  • il/elle graillait
  • nous graillions
  • vous grailliez
  • ils/elles graillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je graillerai
  • tu grailleras
  • il/elle graillera
  • nous graillerons
  • vous graillerez
  • ils/elles grailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je graillerais
  • tu graillerais
  • il/elle graillerait
  • nous graillerions
  • vous grailleriez
  • ils/elles grailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je graille
  • que tu grailles
  • qu'il/elle graille
  • que nous graillions
  • que vous grailliez
  • qu'ils/elles graillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je graillai
  • tu graillas
  • il/elle grailla
  • nous graillâmes
  • vous graillâtes
  • ils/elles graillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • graille (tu)
  • graillons (nous)
  • graillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với grailler

  • La graille est là. Đồ ăn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13801381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nosh (eat); to blow the horn while hunting; to screech (of a raven or crow); to charge a gun with ammunition

Câu hỏi thường gặp

grailler nghĩa là gì?

grailler (nội động từ) nghĩa là quạ quạ, nói giọng khàn khàn.

grailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grailler (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.je/.

Chia động từ grailler ở thì hiện tại thế nào?

je graille, tu grailles, il/elle graille, nous graillons, vous graillez, ils/elles graillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.