graille
graille nghĩa là Con quạ (tên thông (thường)).
Nghĩa của graille
Danh từ · giống cái
- Con quạ (tên thông (thường)).
Dạng từ của graille
Đi với mạo từ: une graille · la graille
| Số nhiều | grailles |
Câu ví dụ với graille
- La graille est là. Đồ ăn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13801381
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ food, nosh; screech (of a raven or crow)
Câu hỏi thường gặp
graille nghĩa là gì?
graille (danh từ) nghĩa là Con quạ (tên thông (thường)).
graille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graille (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁaj/.
graille là giống đực hay giống cái?
graille là danh từ giống cái (dùng với une, la).