graduation
danh từ giống cái (f)
/ɡʁa.dɥa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
graduation nghĩa là sự chia độ, sự khác độ, độ chia.
Nghĩa của graduation
Danh từ · giống cái
- Sự chia độ, sự khác độ.
- Độ chia.
- Thang chia độ.
Dạng từ của graduation
Đi với mạo từ: une graduation · la graduation
| Số nhiều | graduations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ graduation (marking (e.g., on a container) indicating a measurement, usually one of many such markings that are each separated by a constant interval); the process of creating such markings; encoding of a sound or image producing a digital signal of which one may use a greater or lesser part corresponding to better or worse quality
Câu hỏi thường gặp
graduation nghĩa là gì?
graduation (danh từ) nghĩa là sự chia độ, sự khác độ, độ chia.
graduation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graduation (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁa.dɥa.sjɔ̃/.
graduation là giống đực hay giống cái?
graduation là danh từ giống cái (dùng với une, la).