goyavier
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ.ja.vje/ giọng máy của trình duyệt
goyavier nghĩa là cây ổi.
Nghĩa của goyavier
Danh từ · giống đực
- Cây ổi.
Dạng từ của goyavier
Đi với mạo từ: un goyavier · le goyavier
| Số nhiều | goyaviers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guava, guava tree
Câu hỏi thường gặp
goyavier nghĩa là gì?
goyavier (danh từ) nghĩa là cây ổi.
goyavier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goyavier (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.ja.vje/.
goyavier là giống đực hay giống cái?
goyavier là danh từ giống đực (dùng với un, le).