goéland
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ.e.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
goéland nghĩa là chim mòng biển.
Nghĩa của goéland
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim mòng biển.
Dạng từ của goéland
Đi với mạo từ: un goéland · le goéland
| Số nhiều | goélands |
| Giống cái | goélande |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gull, herring gull
Câu hỏi thường gặp
goéland nghĩa là gì?
goéland (danh từ) nghĩa là chim mòng biển.
goéland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goéland (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.e.lɑ̃/.
goéland là giống đực hay giống cái?
goéland là danh từ giống đực (dùng với un, le).