goélette
danh từ giống cái (f)
/ɡɔ.e.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
goélette nghĩa là thuyền buồm dọc, buồm dọc.
Nghĩa của goélette
Danh từ · giống cái
- Thuyền buồm dọc.
- Buồm dọc.
Dạng từ của goélette
Đi với mạo từ: une goélette · la goélette
| Số nhiều | goélettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schooner
Câu hỏi thường gặp
goélette nghĩa là gì?
goélette (danh từ) nghĩa là thuyền buồm dọc, buồm dọc.
goélette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goélette (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.e.lɛt/.
goélette là giống đực hay giống cái?
goélette là danh từ giống cái (dùng với une, la).