goémon
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ.e.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
goémon nghĩa là Như varech.
Nghĩa của goémon
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Như varech.
Dạng từ của goémon
Đi với mạo từ: un goémon · le goémon
| Số nhiều | goémons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goémon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wrack (seaweed); kelp
Câu hỏi thường gặp
goémon nghĩa là gì?
goémon (danh từ) nghĩa là Như varech.
goémon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goémon (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.e.mɔ̃/.
goémon là giống đực hay giống cái?
goémon là danh từ giống đực (dùng với un, le).