gourami
danh từ giống đực (m)
/ɡu.ʁa.mi/ giọng máy của trình duyệt
gourami nghĩa là cá rô tía.
Nghĩa của gourami
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá rô tía (một loại cá cảnh).
Dạng từ của gourami
Đi với mạo từ: un gourami · le gourami
| Số nhiều | gouramis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gourami
Câu hỏi thường gặp
gourami nghĩa là gì?
gourami (danh từ) nghĩa là cá rô tía.
gourami phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gourami (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.ʁa.mi/.
gourami là giống đực hay giống cái?
gourami là danh từ giống đực (dùng với un, le).