goulotte
danh từ giống cái (f)
/ɡu.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
goulotte nghĩa là rãnh thoát nước, máng nghiêng.
Nghĩa của goulotte
Danh từ · giống cái
- Rãnh thoát nước (cũng goulette).
- Kỹ thuật Máng nghiêng.
Dạng từ của goulotte
Đi với mạo từ: une goulotte · la goulotte
Câu hỏi thường gặp
goulotte nghĩa là gì?
goulotte (danh từ) nghĩa là rãnh thoát nước, máng nghiêng.
goulotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goulotte (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.lɔt/.
goulotte là giống đực hay giống cái?
goulotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).