TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gouger

/ɡu.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

gouger nghĩa là trổ rãnh máng.

Nghĩa của gouger

Ngoại động từ

  1. Trổ rãnh máng (bằng đục máng).

Chia động từ gouger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gougéHiện tại phân từ: gougeant

Hiện tại présent

  • je gouge
  • tu gouges
  • il/elle gouge
  • nous gougeons
  • vous gougez
  • ils/elles gougent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gougé
  • tu as gougé
  • il/elle a gougé
  • nous avons gougé
  • vous avez gougé
  • ils/elles ont gougé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gougeais
  • tu gougeais
  • il/elle gougeait
  • nous gougions
  • vous gougiez
  • ils/elles gougeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gougerai
  • tu gougeras
  • il/elle gougera
  • nous gougerons
  • vous gougerez
  • ils/elles gougeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gougerais
  • tu gougerais
  • il/elle gougerait
  • nous gougerions
  • vous gougeriez
  • ils/elles gougeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gouge
  • que tu gouges
  • qu'il/elle gouge
  • que nous gougions
  • que vous gougiez
  • qu'ils/elles gougent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gougeai
  • tu gougeas
  • il/elle gougea
  • nous gougeâmes
  • vous gougeâtes
  • ils/elles gougèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gouge (tu)
  • gougeons (nous)
  • gougez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work (a material) with a gouge; to do (a soldered joint) again to eliminate roughness by deepening it

Câu hỏi thường gặp

gouger nghĩa là gì?

gouger (ngoại động từ) nghĩa là trổ rãnh máng.

gouger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gouger (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.ʒe/.

Chia động từ gouger ở thì hiện tại thế nào?

je gouge, tu gouges, il/elle gouge, nous gougeons, vous gougez, ils/elles gougent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.