gougère
danh từ giống cái (f)
/ɡu.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gougère nghĩa là bánh ngọt pho mát, bánh guje.
Nghĩa của gougère
Danh từ · giống cái
- Bánh ngọt pho mát, bánh guje.
Dạng từ của gougère
Đi với mạo từ: une gougère · la gougère
| Số nhiều | gougères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gougère
Câu hỏi thường gặp
gougère nghĩa là gì?
gougère (danh từ) nghĩa là bánh ngọt pho mát, bánh guje.
gougère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gougère (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.ʒɛʁ/.
gougère là giống đực hay giống cái?
gougère là danh từ giống cái (dùng với une, la).