goudronneuse
danh từ giống cái (f)
/ɡu.dʁɔ.nøz/ giọng máy của trình duyệt
goudronneuse nghĩa là máy rải nhựa.
Nghĩa của goudronneuse
Danh từ · giống cái
- Máy rải nhựa (đường sá).
Dạng từ của goudronneuse
Đi với mạo từ: une goudronneuse · la goudronneuse
| Số nhiều | goudronneuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ road paver
Câu hỏi thường gặp
goudronneuse nghĩa là gì?
goudronneuse (danh từ) nghĩa là máy rải nhựa.
goudronneuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goudronneuse (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.dʁɔ.nøz/.
goudronneuse là giống đực hay giống cái?
goudronneuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).