goudronneur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
goudronneur nghĩa là công nhân rải nhựa.
Nghĩa của goudronneur
Danh từ · giống đực
- Công nhân rải nhựa (đường sá).
Dạng từ của goudronneur
Đi với mạo từ: un goudronneur · le goudronneur
| Số nhiều | goudronneurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A person who tars
Câu hỏi thường gặp
goudronneur nghĩa là gì?
goudronneur (danh từ) nghĩa là công nhân rải nhựa.
goudronneur là giống đực hay giống cái?
goudronneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).