TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gouaper

giọng máy của trình duyệt

gouaper nghĩa là ăn không ngồi rồi, lân la quán rượu.

Nghĩa của gouaper

Nội động từ

  1. Ăn không ngồi rồi.
  2. Lân la quán rượu.

Câu hỏi thường gặp

gouaper nghĩa là gì?

gouaper (nội động từ) nghĩa là ăn không ngồi rồi, lân la quán rượu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.