gouaper nghĩa là ăn không ngồi rồi, lân la quán rượu.
Nghĩa của gouaper
Nội động từ
Ăn không ngồi rồi.
Lân la quán rượu.
Câu hỏi thường gặp
gouaper nghĩa là gì?
gouaper (nội động từ) nghĩa là ăn không ngồi rồi, lân la quán rượu.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.