gorille
/ɡɔ.ʁij/ giọng máy của trình duyệt
gorille nghĩa là Con gorila (khỉ dạng người).
Nghĩa của gorille
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con gorila (khỉ dạng người).
Dạng từ của gorille
Đi với mạo từ: un gorille · le gorille
| Số nhiều | gorilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gorilla (largest of the apes, belonging to the genus Gorilla, native to the forests of central Africa and known for their trait of knuckle-walking); goon, thug (muscular henchman with little intelligence)
Câu hỏi thường gặp
gorille nghĩa là gì?
gorille (danh từ) nghĩa là Con gorila (khỉ dạng người).
gorille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorille (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.ʁij/.
gorille là giống đực hay giống cái?
gorille là danh từ giống đực (dùng với un, le).