gorgée
gorgée nghĩa là ngụm, hớp.
Nghĩa của gorgée
Danh từ · giống cái
- Ngụm, hớp.
- Une gorgée de thémột ngụm nước chè
Dạng từ của gorgée
Đi với mạo từ: une gorgée · la gorgée
| Số nhiều | gorgées |
Câu ví dụ với gorgée
- Prenez une gorgée de ceci ! Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551171
- Prends une gorgée de ceci ! Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sip; gulp
Câu hỏi thường gặp
gorgée nghĩa là gì?
gorgée (danh từ) nghĩa là ngụm, hớp.
gorgée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorgée (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔʁ.ʒe/.
gorgée là giống đực hay giống cái?
gorgée là danh từ giống cái (dùng với une, la).