TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gorgée

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɔʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

gorgée nghĩa là ngụm, hớp.

Nghĩa của gorgée

Danh từ · giống cái

  1. Ngụm, hớp.
    • Une gorgée de thémột ngụm nước chè

Dạng từ của gorgée

Đi với mạo từ: une gorgée · la gorgée

Số nhiềugorgées

Câu ví dụ với gorgée

  • Prenez une gorgée de ceci ! Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551171
  • Prends une gorgée de ceci ! Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sip; gulp

Câu hỏi thường gặp

gorgée nghĩa là gì?

gorgée (danh từ) nghĩa là ngụm, hớp.

gorgée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorgée (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔʁ.ʒe/.

gorgée là giống đực hay giống cái?

gorgée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.