gorgonzola
danh từ giống đực (m)
/ɡɔʁ.ɡɔ̃.zɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
gorgonzola nghĩa là pho mát gorgonzola.
Nghĩa của gorgonzola
Danh từ · giống đực
- Pho mát gorgonzola (sản ở ý).
Dạng từ của gorgonzola
Đi với mạo từ: un gorgonzola · le gorgonzola
| Số nhiều | gorgonzolas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gorgonzola
Câu hỏi thường gặp
gorgonzola nghĩa là gì?
gorgonzola (danh từ) nghĩa là pho mát gorgonzola.
gorgonzola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorgonzola (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔʁ.ɡɔ̃.zɔ.la/.
gorgonzola là giống đực hay giống cái?
gorgonzola là danh từ giống đực (dùng với un, le).