glioblastome
glioblastome nghĩa là U nguyên bào thần kinh đệm.
Nghĩa của glioblastome
Danh từ · giống đực
- Ung thư học U nguyên bào thần kinh đệm.
Dạng từ của glioblastome
Đi với mạo từ: un glioblastome · le glioblastome
| Số nhiều | glioblastomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glioblastoma
Câu hỏi thường gặp
glioblastome nghĩa là gì?
glioblastome (danh từ) nghĩa là U nguyên bào thần kinh đệm.
glioblastome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glioblastome (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.jɔ.blas.tɔm/.
glioblastome là giống đực hay giống cái?
glioblastome là danh từ giống đực (dùng với un, le).