TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glapir

/ɡla.piʁ/ giọng máy của trình duyệt

glapir nghĩa là kêu ăng ẳng, kêu the thé, gào lên.

Nghĩa của glapir

Nội động từ

  1. Kêu ăng ẳng (chó con, chồn).
  2. Kêu the thé.

Ngoại động từ

  1. Gào lên.
    • Glapir des injuresgào lên những lời chửi rủa

Chia động từ glapir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glapiHiện tại phân từ: glapissant

Hiện tại présent

  • je glapis
  • tu glapis
  • il/elle glapit
  • nous glapissons
  • vous glapissez
  • ils/elles glapissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glapi
  • tu as glapi
  • il/elle a glapi
  • nous avons glapi
  • vous avez glapi
  • ils/elles ont glapi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glapissais
  • tu glapissais
  • il/elle glapissait
  • nous glapissions
  • vous glapissiez
  • ils/elles glapissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glapirai
  • tu glapiras
  • il/elle glapira
  • nous glapirons
  • vous glapirez
  • ils/elles glapiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glapirais
  • tu glapirais
  • il/elle glapirait
  • nous glapirions
  • vous glapiriez
  • ils/elles glapiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glapisse
  • que tu glapisses
  • qu'il/elle glapisse
  • que nous glapissions
  • que vous glapissiez
  • qu'ils/elles glapissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glapis
  • tu glapis
  • il/elle glapit
  • nous glapîmes
  • vous glapîtes
  • ils/elles glapirent

Mệnh lệnh impératif

  • glapis (tu)
  • glapissons (nous)
  • glapissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của glapir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yelp, bark; to shriek

Câu hỏi thường gặp

glapir nghĩa là gì?

glapir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu ăng ẳng, kêu the thé, gào lên.

glapir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glapir (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.piʁ/.

Chia động từ glapir ở thì hiện tại thế nào?

je glapis, tu glapis, il/elle glapit, nous glapissons, vous glapissez, ils/elles glapissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.