glandage
danh từ giống đực (m)
/glɑ̃daʒ/ giọng máy của trình duyệt
glandage nghĩa là nơi nhặt quả sồi, sự nhặt quả sồi.
Nghĩa của glandage
Danh từ · giống đực
- Nơi nhặt quả sồi.
- Sự nhặt quả sồi.
Dạng từ của glandage
Đi với mạo từ: un glandage · le glandage
Câu hỏi thường gặp
glandage nghĩa là gì?
glandage (danh từ) nghĩa là nơi nhặt quả sồi, sự nhặt quả sồi.
glandage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glandage (giọng Pháp chuẩn): /glɑ̃daʒ/.
glandage là giống đực hay giống cái?
glandage là danh từ giống đực (dùng với un, le).