TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glaceux

giọng máy của trình duyệt

glaceux nghĩa là có vết mờ, có vết nổ.

Nghĩa của glaceux

Tính từ

  1. Có vết mờ, có vết nổ (viên ngọc).

Câu hỏi thường gặp

glaceux nghĩa là gì?

glaceux (tính từ) nghĩa là có vết mờ, có vết nổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.