TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glaceuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

glaceuse nghĩa là máy láng ảnh.

Nghĩa của glaceuse

Danh từ · giống cái

  1. Nhiếp ảnh Máy láng ảnh.

Dạng từ của glaceuse

Đi với mạo từ: une glaceuse · la glaceuse

Câu hỏi thường gặp

glaceuse nghĩa là gì?

glaceuse (danh từ) nghĩa là máy láng ảnh.

glaceuse là giống đực hay giống cái?

glaceuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.