TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glaçoire

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

glaçoire nghĩa là ống rắc đường.

Nghĩa của glaçoire

Danh từ · giống cái

  1. Ống rắc đường (lên mặt bánh).

Dạng từ của glaçoire

Đi với mạo từ: une glaçoire · la glaçoire

Câu hỏi thường gặp

glaçoire nghĩa là gì?

glaçoire (danh từ) nghĩa là ống rắc đường.

glaçoire là giống đực hay giống cái?

glaçoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.