givre
givre nghĩa là sương giá, giá, phấn.
Nghĩa của givre
Danh từ · giống đực
- Sương giá, giá.
- Phấn (trên một số quả).
Dạng từ của givre
Đi với mạo từ: un givre · le givre
| Số nhiều | givres |
Câu ví dụ với givre
- Il y a du givre sur le gazon. Có sương muối ở trên cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frost (icy coating); hoarfrost, rime
Câu hỏi thường gặp
givre nghĩa là gì?
givre (danh từ) nghĩa là sương giá, giá, phấn.
givre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của givre (giọng Pháp chuẩn): /ʒivʁ/.
givre là giống đực hay giống cái?
givre là danh từ giống đực (dùng với un, le).