TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

givrer

/ʒi.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

givrer nghĩa là phủ giá, phủ phấn.

Nghĩa của givrer

Ngoại động từ

  1. Phủ giá.
    • Arbres givréscây phủ đầy giá
  2. Phủ (đầy) phấn.
    • Vanille givréevani quả phủ đầy phấn
  3. Phủ đầy thủ tinh vụn (giả băng giá); rắc lên mặt (một chất trắng như giá).
    • Givré de selrắc muối lên mặt

Chia động từ givrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: givréHiện tại phân từ: givrant

Hiện tại présent

  • je givre
  • tu givres
  • il/elle givre
  • nous givrons
  • vous givrez
  • ils/elles givrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai givré
  • tu as givré
  • il/elle a givré
  • nous avons givré
  • vous avez givré
  • ils/elles ont givré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je givrais
  • tu givrais
  • il/elle givrait
  • nous givrions
  • vous givriez
  • ils/elles givraient

Tương lai đơn futur simple

  • je givrerai
  • tu givreras
  • il/elle givrera
  • nous givrerons
  • vous givrerez
  • ils/elles givreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je givrerais
  • tu givrerais
  • il/elle givrerait
  • nous givrerions
  • vous givreriez
  • ils/elles givreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je givre
  • que tu givres
  • qu'il/elle givre
  • que nous givrions
  • que vous givriez
  • qu'ils/elles givrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je givrai
  • tu givras
  • il/elle givra
  • nous givrâmes
  • vous givrâtes
  • ils/elles givrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • givre (tu)
  • givrons (nous)
  • givrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của givrer

Câu ví dụ với givrer

  • Il y a du givre sur le gazon. Có sương muối ở trên cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ice up; to glaze

Câu hỏi thường gặp

givrer nghĩa là gì?

givrer (ngoại động từ) nghĩa là phủ giá, phủ phấn.

givrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của givrer (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.vʁe/.

Chia động từ givrer ở thì hiện tại thế nào?

je givre, tu givres, il/elle givre, nous givrons, vous givrez, ils/elles givrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.