TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

giravion

danh từ giống đực (m)
/ʒiʁavjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

giravion nghĩa là máy bay cánh quay.

Nghĩa của giravion

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay cánh quay.

Dạng từ của giravion

Đi với mạo từ: un giravion · le giravion

Câu hỏi thường gặp

giravion nghĩa là gì?

giravion (danh từ) nghĩa là máy bay cánh quay.

giravion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giravion (giọng Pháp chuẩn): /ʒiʁavjɔ̃/.

giravion là giống đực hay giống cái?

giravion là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.