girelle
danh từ giống cái (f)
/ʒi.ʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
girelle nghĩa là cá hàng chài.
Nghĩa của girelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá hàng chài.
Dạng từ của girelle
Đi với mạo từ: une girelle · la girelle
| Số nhiều | girelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wrasse
Câu hỏi thường gặp
girelle nghĩa là gì?
girelle (danh từ) nghĩa là cá hàng chài.
girelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girelle (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁɛl/.
girelle là giống đực hay giống cái?
girelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).