TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

giraviation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

giraviation nghĩa là Thuật đóng máy bay cánh quay.

Nghĩa của giraviation

Danh từ · giống cái

  1. Thuật đóng máy bay cánh quay.

Dạng từ của giraviation

Đi với mạo từ: une giraviation · la giraviation

Câu hỏi thường gặp

giraviation nghĩa là gì?

giraviation (danh từ) nghĩa là Thuật đóng máy bay cánh quay.

giraviation là giống đực hay giống cái?

giraviation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.