giration
giration nghĩa là chuyển động quay, chuyển động hồi chuyển.
Nghĩa của giration
Danh từ · giống cái
- Chuyển động quay, chuyển động hồi chuyển.
Dạng từ của giration
Đi với mạo từ: une giration · la giration
| Số nhiều | girations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gyration
Câu hỏi thường gặp
giration nghĩa là gì?
giration (danh từ) nghĩa là chuyển động quay, chuyển động hồi chuyển.
giration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giration (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁa.sjɔ̃/.
giration là giống đực hay giống cái?
giration là danh từ giống cái (dùng với une, la).