girandole
girandole nghĩa là cây đèn nhiều ngọn, chùm đèn, chùm tia nước, chùm pháo hoa.
Nghĩa của girandole
Danh từ · giống cái
- Cây đèn nhiều ngọn; chùm đèn.
- Chùm tia nước; chùm pháo hoa.
- Hoa tai mặt ngọc chùm.
- Chùm hoa (ở một số cây).
Dạng từ của girandole
Đi với mạo từ: une girandole · la girandole
| Số nhiều | girandoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ girandole
Câu hỏi thường gặp
girandole nghĩa là gì?
girandole (danh từ) nghĩa là cây đèn nhiều ngọn, chùm đèn, chùm tia nước, chùm pháo hoa.
girandole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girandole (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁɑ̃.dɔl/.
girandole là giống đực hay giống cái?
girandole là danh từ giống cái (dùng với une, la).