girafon
danh từ giống đực (m)
/ʒi.ʁa.fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
girafon nghĩa là Như girafeau.
Nghĩa của girafon
Danh từ · giống đực
- Như girafeau.
Dạng từ của girafon
Đi với mạo từ: un girafon · le girafon
| Số nhiều | girafons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baby giraffe
Câu hỏi thường gặp
girafon nghĩa là gì?
girafon (danh từ) nghĩa là Như girafeau.
girafon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girafon (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁa.fɔ̃/.
girafon là giống đực hay giống cái?
girafon là danh từ giống đực (dùng với un, le).