girafe
girafe nghĩa là hươu cao cổ, người cò hương, sếu vườn.
Nghĩa của girafe
Danh từ · giống cái
- Động vật học Hươu cao cổ.
- Thân mật Người cò hương, sếu vườn (cao mà gầy).
- Điện ảnh Cần micrô (di động theo một nguồn âm di động).
- cou de girafecổ cao, cổ cò
- peigner la girafe(thân mật) xỉa răng cọp
Dạng từ của girafe
Đi với mạo từ: une girafe · la girafe
| Số nhiều | girafes |
Họ từ của girafe
Câu ví dụ với girafe
- Les girafes ont un très long cou. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ giraffe (mammal); boom (a movable pole used to support a microphone or camera)
Câu hỏi thường gặp
girafe nghĩa là gì?
girafe (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ, người cò hương, sếu vườn.
girafe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girafe (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.ʁaf/.
girafe là giống đực hay giống cái?
girafe là danh từ giống cái (dùng với une, la).