gingivite
danh từ giống cái (f)
/ʒɛ̃.ʒi.vit/ giọng máy của trình duyệt
gingivite nghĩa là viêm lợi.
Nghĩa của gingivite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm lợi.
Dạng từ của gingivite
Đi với mạo từ: une gingivite · la gingivite
| Số nhiều | gingivites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gingivitis (inflammation of the gums)
Câu hỏi thường gặp
gingivite nghĩa là gì?
gingivite (danh từ) nghĩa là viêm lợi.
gingivite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gingivite (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ̃.ʒi.vit/.
gingivite là giống đực hay giống cái?
gingivite là danh từ giống cái (dùng với une, la).