gingembre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒɛ̃.ʒɑ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
gingembre nghĩa là gừng.
Nghĩa của gingembre
Danh từ · giống đực
- Gừng (cây, củ).
Dạng từ của gingembre
Đi với mạo từ: un gingembre · le gingembre
| Số nhiều | gingembres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ginger (spice)
Câu hỏi thường gặp
gingembre nghĩa là gì?
gingembre (danh từ) nghĩa là gừng.
gingembre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gingembre (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ̃.ʒɑ̃bʁ/.
gingembre là giống đực hay giống cái?
gingembre là danh từ giống đực (dùng với un, le).