gille
danh từ giống đực (m)
/ʒij/ giọng máy của trình duyệt
gille nghĩa là vai ngốc, kẻ khờ dại.
Nghĩa của gille
Danh từ · giống đực
- Vai ngốc; kẻ khờ dại.
Dạng từ của gille
Đi với mạo từ: un gille · le gille
| Số nhiều | Gilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Belgian carnival character from Binche.
Câu hỏi thường gặp
gille nghĩa là gì?
gille (danh từ) nghĩa là vai ngốc, kẻ khờ dại.
gille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gille (giọng Pháp chuẩn): /ʒij/.
gille là giống đực hay giống cái?
gille là danh từ giống đực (dùng với un, le).