TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gicler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒi.kle/ giọng máy của trình duyệt

gicler nghĩa là tia ra, bắn ra.

Nghĩa của gicler

Nội động từ

  1. Tia ra, bắn ra.
    • Faire gicler la bouelàm bắn bùn ra

Chia động từ gicler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gicléHiện tại phân từ: giclant

Hiện tại présent

  • je gicle
  • tu gicles
  • il/elle gicle
  • nous giclons
  • vous giclez
  • ils/elles giclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai giclé
  • tu as giclé
  • il/elle a giclé
  • nous avons giclé
  • vous avez giclé
  • ils/elles ont giclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je giclais
  • tu giclais
  • il/elle giclait
  • nous giclions
  • vous gicliez
  • ils/elles giclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je giclerai
  • tu gicleras
  • il/elle giclera
  • nous giclerons
  • vous giclerez
  • ils/elles gicleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je giclerais
  • tu giclerais
  • il/elle giclerait
  • nous giclerions
  • vous gicleriez
  • ils/elles gicleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gicle
  • que tu gicles
  • qu'il/elle gicle
  • que nous giclions
  • que vous gicliez
  • qu'ils/elles giclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je giclai
  • tu giclas
  • il/elle gicla
  • nous giclâmes
  • vous giclâtes
  • ils/elles giclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gicle (tu)
  • giclons (nous)
  • giclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của gicler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squirt, to spurt; to ejaculate, to cum

Câu hỏi thường gặp

gicler nghĩa là gì?

gicler (nội động từ) nghĩa là tia ra, bắn ra.

gicler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gicler (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.kle/.

Chia động từ gicler ở thì hiện tại thế nào?

je gicle, tu gicles, il/elle gicle, nous giclons, vous giclez, ils/elles giclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.