TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

giclement

danh từ giống đực (m)
/ʒi.klə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

giclement nghĩa là sự tia ra, sự bắn ra.

Nghĩa của giclement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tia ra, sự bắn ra (của chất lỏng).

Dạng từ của giclement

Đi với mạo từ: un giclement · le giclement

Số nhiềugiclements

Câu hỏi thường gặp

giclement nghĩa là gì?

giclement (danh từ) nghĩa là sự tia ra, sự bắn ra.

giclement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giclement (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.klə.mɑ̃/.

giclement là giống đực hay giống cái?

giclement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.