giclement
danh từ giống đực (m)
/ʒi.klə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
giclement nghĩa là sự tia ra, sự bắn ra.
Nghĩa của giclement
Danh từ · giống đực
- Sự tia ra, sự bắn ra (của chất lỏng).
Dạng từ của giclement
Đi với mạo từ: un giclement · le giclement
| Số nhiều | giclements |
Câu hỏi thường gặp
giclement nghĩa là gì?
giclement (danh từ) nghĩa là sự tia ra, sự bắn ra.
giclement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giclement (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.klə.mɑ̃/.
giclement là giống đực hay giống cái?
giclement là danh từ giống đực (dùng với un, le).