gibus
danh từ giống đực (m)
/ʒi.bys/ giọng máy của trình duyệt
gibus nghĩa là mũ lò xo.
Nghĩa của gibus
Danh từ · giống đực
- Mũ lò xo (mũ cao thành có thể xấp lại nhờ có lò xo bên trong).
Dạng từ của gibus
Đi với mạo từ: un gibus · le gibus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a gibus (foldable top hat)
Câu hỏi thường gặp
gibus nghĩa là gì?
gibus (danh từ) nghĩa là mũ lò xo.
gibus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibus (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.bys/.
gibus là giống đực hay giống cái?
gibus là danh từ giống đực (dùng với un, le).