giboyeux
/ʒi.bwa.jø/ giọng máy của trình duyệt
giboyeux nghĩa là có nhiều thú săn.
Nghĩa của giboyeux
Tính từ
- Có nhiều thú săn.
- Région giboyeusevùng có nhiều thú săn
Dạng từ của giboyeux
| Giống cái | giboyeuse /ʒi.bwa.jøz/ |
| Giống cái số nhiều | giboyeuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ full of game, teeming with game, well-stocked with game
Câu hỏi thường gặp
giboyeux nghĩa là gì?
giboyeux (tính từ) nghĩa là có nhiều thú săn.
giboyeux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giboyeux (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.bwa.jø/.