gibecière
danh từ giống cái (f)
/ʒi.bə.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gibecière nghĩa là túi dết, xà cột.
Nghĩa của gibecière
Danh từ · giống cái
- Túi dết, xà cột.
Dạng từ của gibecière
Đi với mạo từ: une gibecière · la gibecière
| Số nhiều | gibecières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gamebag; shoulder bag
Câu hỏi thường gặp
gibecière nghĩa là gì?
gibecière (danh từ) nghĩa là túi dết, xà cột.
gibecière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibecière (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.bə.sjɛʁ/.
gibecière là giống đực hay giống cái?
gibecière là danh từ giống cái (dùng với une, la).