gibbosité
danh từ giống cái (f)
/ʒi.bo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
gibbosité nghĩa là bướu gù, bướu.
Nghĩa của gibbosité
Danh từ · giống cái
- Y học Bướu gù.
- Bướu.
Dạng từ của gibbosité
Đi với mạo từ: une gibbosité · la gibbosité
| Số nhiều | gibbosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gibbosity
Câu hỏi thường gặp
gibbosité nghĩa là gì?
gibbosité (danh từ) nghĩa là bướu gù, bướu.
gibbosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibbosité (giọng Pháp chuẩn): /ʒi.bo.zi.te/.
gibbosité là giống đực hay giống cái?
gibbosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).