TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ghilde

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

ghilde nghĩa là Như guilde.

Nghĩa của ghilde

Danh từ · giống cái

  1. Như guilde.

Dạng từ của ghilde

Đi với mạo từ: une ghilde · la ghilde

Câu hỏi thường gặp

ghilde nghĩa là gì?

ghilde (danh từ) nghĩa là Như guilde.

ghilde là giống đực hay giống cái?

ghilde là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.