ghanéen
/ɡa.ne.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ghanéen nghĩa là Thuộc Ga-na.
Nghĩa của ghanéen
Tính từ
- Thuộc Ga-na.
- Le peuple ghanéennhân dân Ga-na
Dạng từ của ghanéen
| Số nhiều | Ghanéens |
| Giống cái | Ghanéenne |
| Giống cái số nhiều | ghanéennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ghanaian
- Danh từ Ghanaian (resident or native of Ghana)
Câu hỏi thường gặp
ghanéen nghĩa là gì?
ghanéen (tính từ) nghĩa là Thuộc Ga-na.
ghanéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ghanéen (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ne.ɛ̃/.