geôlier
danh từ cả hai giống
/ʒo.lje/ giọng máy của trình duyệt
geôlier nghĩa là viên gác ngục, cai tù.
Nghĩa của geôlier
Danh từ · cả hai giống
- Viên gác ngục, cai tù.
Dạng từ của geôlier
| Số nhiều | geôliers |
| Giống cái | geôlière /ʒɔ.ljɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | geôlières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jailer, gaoler
Câu hỏi thường gặp
geôlier nghĩa là gì?
geôlier (danh từ) nghĩa là viên gác ngục, cai tù.
geôlier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geôlier (giọng Pháp chuẩn): /ʒo.lje/.
geôlier là giống đực hay giống cái?
geôlier là danh từ cả hai giống.